Bản dịch của từ 𮬔 trong tiếng Việt
𮬔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄎㄨㄢ ㄏㄚˊ ㄗㄜˊ | N/A | N/A | N/A |
𮬔 (Danh từ)
【】
01
〈Giải thích Nhật Bản〉Phát âm かわはぜ, ぼうずごり, ちちぶ, だぼはぜ, かまつか: các tên gọi địa phương của loài cá nhỏ sống ở sông, gọi chung là “cá xuyên hát” (川鯊). Đây là các tên gọi khác nhau như “坊主吾里・坊主鮴 (ぼうずごり)”, “知知武・魦 (ちちぶ)”, “鎌柄 (かまつか)” và tên gọi thông dụng “蚯蚓鯊 (みみずはぜ)”. (Giống cá nhỏ quen thuộc như cá chạch, dễ nhớ vì có chữ “鯊” nghĩa là cá mập nhỏ).
〈日本释义〉读音かわはぜ ぼうずごり ちちぶ だぼはぜ かまつか “川鯊(カワハゼ)”是“坊主吾里・坊主鮴(ぼうずごり)”・“知知武・魦(ちちぶ)”以及“鎌柄(かまつか)”的方言。“蚯蚓鯊(みみずはぜ)”的通称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
