Bản dịch của từ 𮬚 trong tiếng Việt

𮬚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

‵ㄨˊN/AN/AN/A

𮬚 (Danh từ)

01

Giống như chữ 𩸹, chỉ các loài cá, rùa, ếch, vịt trong kinh Phật, tượng trưng cho sinh vật nước đa dạng (nhớ câu: cá, rùa, ếch, vịt đều là sinh vật nước).

同“𩸹”。《大正新脩大藏经》原文:所谓鱼龟摩伽罗鱼坻~宜罗虾蟇鹅鸭。及鱼师等。复是无量大众生处。

Ví dụ
𮬚
Bính âm:
【‵ㄨˊ】【VŨ】
Hình thái radical:
⿰,魚,彌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
28

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép