Bản dịch của từ 𮬧 trong tiếng Việt
𮬧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Què | ㄑㄩㄝˋ | N/A | N/A | N/A |
𮬧 (Danh từ)
【què】
01
Theo kinh Pháp Hoa, khi nhện giăng tơ là điềm vui đến, chim nhạn kêu báo người đến, dù là dấu hiệu nhỏ cũng có ý nghĩa lớn, không phải điềm lành gần mà là báo hiệu từ xa.
《妙法莲华经玄义》:蜘蛛挂则喜事来~鹊鸣则行人至小尚有徴大焉无瑞以近表远。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
