Bản dịch của từ 𮬯 trong tiếng Việt
𮬯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | N/A | N/A | N/A |
𮬯 (Danh từ)
【yù】
01
Theo sách 'Kinh Độ Tam Bộ Kinh Âm Nghĩa Tập': cùng âm với từ 'tư ẩn'. Trong 'Thơ' có câu “~彼飞鶽” (chim bay nhanh). Chú giải: “鶽 là loài chim nhanh nhẹn.” Trong 'Thuyết Văn': “鶽 là chim chúc câu.” (chim chúc câu là chim bồ câu được dùng trong nghi lễ) (Hình ảnh chim bay nhanh, dễ nhớ như chim bồ câu trong lễ hội Việt).
《净土三部经音义集》:同思尹反。《诗》云“~彼飞鶽”。《笺》云:“鶽,急疾之鸟也。”《说文》:“鶽,祝鸠也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
