(Theo nghĩa Nhật) Chữ ghép của “知鳥” (chim biết), phát âm トウ, tượng trưng cho loài chim thông minh như chim biết đường, dễ nhớ vì “知” nghĩa là biết, “鳥” là chim.
〈日本释义〉读音トウ,“知鳥”合字。
Ví dụ
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Hình thái radical:
⿱,知,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鳥
Số nét:
19
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép