Bản dịch của từ 𮭔 trong tiếng Việt
𮭔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qún | ㄑㄩㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
𮭔 (Danh từ)
【qún】
01
Trích dẫn từ 'Tam Luận Hưng Duyên': như đuôi chim cút, dáng điệu giống phượng hoàng; người ngu dốt, lòng hẹp hòi, không thể hiểu được tâm hồn thánh hiền, chỉ như đom đóm nhỏ bé trong đêm tối.
《三论兴縁》:北于古经之趣鹑~之尾类凤皇之仪凡愚狭心局于圣怀以萤火。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
