Bản dịch của từ 𮭮 trong tiếng Việt

𮭮

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊN/AN/AN/A

𮭮 (Tính từ)

líng
01

Cùng tuổi, đồng niên (như câu 'tuổi linh, tuổi mình cùng nhau lớn lên'). Thường dùng trong văn cổ, giúp nhớ là 'linh' = 'líng' = 'tuổi bằng nhau'.

同“龄”。见《祕藏金宝钞》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮭮
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Hình thái radical:
⿰,鹵,來
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép