Bản dịch của từ 𮭻 trong tiếng Việt
𮭻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
𮭻 (Danh từ)
【wén】
01
Trích dẫn từ 'Trung Luận Thư Ký': Tôi nghe tiếng thơm từ đây phát ra, năm hai mươi mốt tuổi thọ nhận đầy đủ, ngồi học luật mùa hè năm năm bài, bảy tụ tông cũng vậy (một đoạn văn cổ khó hiểu, dùng để ghi nhớ chữ 𮭻 trong văn cảnh Phật học).
《中论疏记》:我闻芳声从玆发~焉年二十一受具坐夏学律五篇七聚之宗亦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
