ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮭽
Bảng phân tích âm vị 𮭽
Wú
Theo ghi chép cổ: tiền tệ dùng để mua cỏ, đậu cho bò, thuốc cho trâu, bánh và tiền cho người đi xe.
《代宗朝赠司空大辨正广智三藏和上表制集》:七文与牛买草豆~牛药逐车人饼钱等用。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép