ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮭾
Bảng phân tích âm vị 𮭾
Fèn
〈Hàn Quốc nghĩa〉 Cả thế giới đều say mê, thích thú không ai không mê. (Phẫn như phấn khích, mê mẩn)
〈韩国释义〉举世无不嗜。重之甚麷~。我家素排斥。立法曾王考。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép