Bản dịch của từ 𮮋 trong tiếng Việt
𮮋
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𮮋 (Thán từ)
【wéi】
01
〈Hàn Quốc giải nghĩa〉 Nói: phải chăng là ông Mai Nguyệt Đường? Tôi đáp: đúng vậy, nếu không có người này, thì ai sẽ làm việc đó, tôi đã suy nghĩ lâu về điều này.
〈韩国释义〉曰,得非梅月堂先生乎,余曰,然,微斯人,其谁为之,摩~久之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
