Theo 《字海》, chữ này đồng nghĩa với “龟” (con rùa), dễ nhớ như câu thành ngữ “rùa quy chậm mà chắc” giúp liên tưởng đến hình ảnh con rùa trong văn hóa Việt.
《字海》:同“龟”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【guī】【ㄍㄨㄟ】【QUY】
Hình thái radical:
⿱,⺈,⿻,[,1,:,],乚,⿱,口,䀠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
龜
Số nét:
16
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép