ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰀜
Bảng phân tích âm vị 𰀜
Mì
〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là mbit, nghĩa là méo mó, xiên xẹo. Ví dụ: 〔咟~〕miệng méo xệch (như miệng cười nhếch).
〈古壮字〉读音mbit,歪扭。〔咟~〕歪嘴巴。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép