Bản dịch của từ 𰀫 trong tiếng Việt
𰀫
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | N/A | N/A | N/A |
𰀫 (Tính từ)
【shū】
01
〈Phương ngữ〉〔~~〕a. Hậu tố. Dùng sau tính từ để diễn tả mức độ. tiếng phổ thông Lanyin. "Giải thích về phương ngữ Long Du" của Li Dingchao: "Ngày nay, lùn gọi là 'duan ~', béo gọi là 'béo ~'". b. Mô tả cách các loài động vật (chủ yếu là các loài chim lông ngắn) bay nhanh và thường dừng lại. Quan thoại Hà Bắc và Sơn Đông, Quan thoại Tây Nam. Bị nghi ngờ giống với "𠘧①".
〈方言〉〔~~〕a.后缀。用于形容词后,表示程度。兰银官话。李鼎超《陇右方言·释言》:“今谓短曰‘短~’,肥曰‘肥~’”。b.形容动物(多指短羽鸟禽)飞行快速且常作停歇的样子。冀鲁官话、西南官话。疑同“𠘧①”。
Ví dụ
