Bản dịch của từ 𰁢 trong tiếng Việt

𰁢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/AN/AN/A

𰁢 (Danh từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “” (yī), thường dùng trong các từ cổ hoặc biến thể; ví dụ như trong từ “般吒” có cách viết sai thành “般茶迦”, chỉ loại người gọi là “黄门” (hoàng môn), gồm năm loại “般茶迦”, trong đó một loại có dương vật nhưng không sinh con, loại khác gọi là “利沙般茶迦” tức là ghen tuông khi thấy người khác thân mật.

同“伊”。(般吒)此讹略也应言般茶迦此云黄门其类有五般茶迦捴名一谓具男根而不生子二~利沙般茶迦~利沙此云妬谓见他共婬即发情欲。

Ví dụ
02

Xem mục lRGN2127 để biết thêm chi tiết.

见lRGN2127。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𰁢
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【YĪ】
Hình thái radical:
⿰,亻,尸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép