Bản dịch của từ 𰁱 trong tiếng Việt
𰁱
Đại từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ǎn | ㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
𰁱 (Đại từ)
【ǎn】
01
Cũng như từ “ăn” trong tiếng Việt, dùng để chỉ “tôi” hoặc “ta” trong ngữ cảnh cổ, ví dụ như trong câu cổ: “vậy thì ta chạy đi làm việc, chăm sóc con mồ côi như con ruột” (giúp nhớ qua âm “ăn” quen thuộc).
同“俺”。《太常谥状录》原文:“则为之奔走经纪终始罔~抚其遗孤若子姓前后”。
Ví dụ
