Bản dịch của từ 𰂅 trong tiếng Việt

𰂅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄊㄢˊN/AN/AN/A

𰂅 (Danh từ)

tán
01

Cùng nghĩa với chữ “” (tiên) – chỉ người có thần thái như tiên, dễ nhớ vì “đàm” nghe gần giống “đàm thoại” nhưng ở đây là “đàm” như tiên, bay bổng.

同“仙”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰂅
Bính âm:
【tán】【ㄊㄢˊ】【ĐÀM】
Hình thái radical:
⿱,合,山
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép