ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰂔
Bảng phân tích âm vị 𰂔
É
(Theo nghĩa Hàn Quốc) đọc là 'eo', dùng trong từ ghép '~俄斯' nghi là chỉ nước Nga (Nga Xô). Ví dụ trong sách cũ ghi lại việc chuyển thư từ liên quan đến người Nga.
〈韩国释义〉读音eo,〔~俄斯〕,疑指“俄罗斯”。《日省录》原文:“之书札皆执送理藩院使~俄斯人翻出清书以为防”。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép