Chữ cổ của người Tráng, đọc là 'git'. Ví dụ: 𬻚~ có nghĩa là 'lộn nhào' như khi trẻ con chơi đùa lộn vòng (giúp nhớ bằng hình ảnh trẻ con tung tăng lộn nhào).
〈古壮字〉读音git。〔𬻚~〕翻跟头。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄍㄧˋ】【CẬT】
Hình thái radical:
⿰,倒,吉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
人
Số nét:
16
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép