Giống như chữ '网', nghĩa là 'mạng lưới' hoặc 'cái lưới' (như lưới bắt cá, mạng internet). Dễ nhớ vì 'võng' cũng là từ quen thuộc trong tiếng Việt chỉ cái võng để nằm.
同“网”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【VÕNG】
Hình thái radical:
⿵,冂,壬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
冂
Số nét:
6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép