Bản dịch của từ 𰄅 trong tiếng Việt
𰄅
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sà | ㄙㄚˋ | N/A | N/A | N/A |
𰄅 (Tính từ)
【sà】
01
〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là 'sak', chỉ tình trạng nước đã cạn (như nước đọng trên mặt đường hoặc mặt đất). Ví dụ: '坤~' nghĩa là nước đọng trên đường đã khô ráo.
〈古壮字〉读音sak,水已干(指路面或地面的积水)。〔坤~〕路面积水已干。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
