ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰄚
Bảng phân tích âm vị 𰄚
Diāo
Đứt, gãy (như sợi dây bị đứt, dễ nhớ như 'điêu' = đứt dây)
断。见《中华字海》第二版。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép