Bản dịch của từ 𰄧 trong tiếng Việt
𰄧
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄨㄢˉ | N/A | N/A | N/A |
𰄧 (Động từ)
【】
01
(Chữ cổ của người Tráng) đọc là ven, nghĩa là đào (hố) như đào hang, đào đất.
〈古壮字〉读音ven,挖(洞)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(Chữ cổ của người Tráng) đọc là ven, nghĩa là khoét, đục ra từng phần.
〈古壮字〉读音ven,剜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
