Bản dịch của từ 𰄧 trong tiếng Việt

𰄧

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄨㄢˉN/AN/AN/A

𰄧 (Động từ)

01

(Chữ cổ của người Tráng) đọc là ven, nghĩa là đào (hố) như đào hang, đào đất.

〈古壮字〉读音ven,挖(洞)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Chữ cổ của người Tráng) đọc là ven, nghĩa là khoét, đục ra từng phần.

〈古壮字〉读音ven,剜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰄧
Bính âm:
【ㄨㄢˉ】【OÁN】
Hình thái radical:
⿰,刀,列
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép