Bản dịch của từ 𰄰 trong tiếng Việt
𰄰
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tìng | ㄊㄧㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
𰄰 (Động từ)
【tìng】
01
(phương ngữ) còn thừa, sót lại như cơm thừa canh cặn (ví dụ: 'đình cơm bát' nghĩa là còn thừa cơm). Thường dùng trong tiếng nói vùng Giang Tô, Chiết Giang (ngôn ngữ Ngô).
〈方言〉〈动〉剩。吴语。~饭碗|~下来。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
