(Theo nghĩa Hàn Quốc) dấu vết sửa đổi hoặc ghi chú thêm sau khi in, như vết dao cắt hoặc vết chữ viết thêm vào bản gốc, giúp nhớ cách chỉnh sửa văn bản cũ.
〈韩国释义〉某古籍原文:“狀出示渠輩則初無刀割𰅄改及印後加書之痕故渠”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿰,察,刂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
刀
Số nét:
16
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép