Bản dịch của từ 𰅅 trong tiếng Việt
𰅅
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lè | ㄌㄜˋ | N/A | N/A | N/A |
𰅅 (Tính từ)
【lè】
01
〈Chữ cổ của người Thái〉 Đọc là lek, có tài năng, có năng lực (như người giỏi việc, có bản lĩnh).
〈古壮字〉读音lek,能干,有本领。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
〈Chữ cổ của người Thái〉 Đọc là lek, trạng từ chỉ mức độ rất mạnh, rất dữ dội (ví dụ: ớt rất cay, cay đến mức làm bạn nhớ mãi).
〈古壮字〉读音lek,〈副词〉厉害。𰂌𭒹𮝽内~𫯓。这些辣椒辣得厉害。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
