ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰅕
Bảng phân tích âm vị 𰅕
Cáo
〈phương ngữ〉〔𫦰~〕chỉ người, vật (gia cụ, đồ dùng, hoặc người thân quen). Dùng trong tiếng nói vùng Giang Tô, Chiết Giang (ngôn ngữ Ngô).
〈方言〉〔𫦰~〕〈名〉家伙。吴语。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép