Bản dịch của từ 𰅞 trong tiếng Việt

𰅞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˊN/AN/AN/A

𰅞 (Tính từ)

01

Chữ cổ của người Tráng, đồng nghĩa với “𬾀”, đọc là fag, nghĩa là hạt lúa, hạt ngũ cốc đầy đặn, tròn trịa (như hạt thóc đầy ắp trong bồ). Ví dụ: Năm nay hạt lúa trong kho rất phác (đầy đặn).

〈古壮字〉同“𬾀”。读音fag,饱满(一般指农作物的颗粒)。𭯌内𬖙~𫯓。今年谷里很饱满。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𰅞
Bính âm:
【fá】【ㄈㄚˊ】【PHÁC】
Hình thái radical:
⿱,伏,包
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép