Bản dịch của từ 𰇁 trong tiếng Việt

𰇁

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cán

ㄘㄢˊN/AN/AN/A

𰇁 (Tính từ)

cán
01

Chữ cổ của người Thái, đọc là 'cam', nghĩa là giao nhau, chéo nhau (như đường giao nhau, dây chéo). Ví dụ: 𰇁 nghĩa là giao nhau, chồng chéo nhau (giống như dây 'sàm' chéo nhau).

〈古壮字〉读音cam,交(叉),交(错)。〔~差〕交叉,交错。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𰇁
Bính âm:
【cán】【ㄘㄢˊ】【SÀM】
Hình thái radical:
⿰,叉,参
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép