Bản dịch của từ 𰇇 trong tiếng Việt
𰇇
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nuò | ㄋㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𰇇 (Thán từ)
【nuò】
01
(Tiếng địa phương) từ cảm thán dùng để cầu xin, thuyết phục hoặc hỏi lại, như lời nài nỉ thân mật trong tiếng Phúc Kiến. Ví dụ: “Ôi, hóa ra Lữ Thúc lo lắng cho Chiếu Sinh nè, chuyện đó cũng thật mà.”
〈方言〉叹词,表恳求、说服或反诘的语气。闽语。庄群《吕叔寻宝》:“呵,原来吕叔是顾虑照生~,这也实情。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
