〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là congh, nghĩa là hang, lỗ, hang động, lỗ thủng. Ví dụ: 〔~𭗐〕có nghĩa là hang đá (giống như 'khổng' trong 'khổng lồ' là lỗ lớn).
〈古壮字〉读音congh,洞,孔,穴,窟窿。〔~𭗐〕岩洞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【kòng】【ㄎㄨㄥˋ】【KHỔNG】
Hình thái radical:
⿱,双,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
7
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép