Bản dịch của từ 𰈋 trong tiếng Việt
𰈋
Từ tượng thanh

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wěng | ㄨㄥˇ | N/A | N/A | N/A |
𰈋 (Từ tượng thanh)
【wěng】
01
Từ tượng thanh cổ của người Thái, mô phỏng tiếng gà mái kêu khi đẻ trứng hoặc khi bị giật mình, như tiếng 'ùng ừng' làm ta nhớ đến sự bất ngờ và hoảng sợ (giống tiếng gà kêu trong vườn nhà ta).
〈古壮字〉象声词。〔~~〕母鸡下蛋后或受惊时的叫声。又可引申为吃惊、惊恐。
Ví dụ
