Bản dịch của từ 𰈏 trong tiếng Việt

𰈏

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄧˊㄉㄢˋN/AN/AN/A

𰈏 (Thán từ)

01

(Phương ngữ) Từ cảm thán trong phương ngữ Hải Phong, dùng để biểu thị sắc thái cảm xúc trong lời nói.

〈方言〉海丰方言,语气词。

Ví dụ
02

(Phương ngữ) Từ phiên âm trong kinh Phật Tây Hạ, đọc là 'idam' (âm hợp khẩu). Giống như một âm thanh bí ẩn trong kinh sách cổ.

〈方言〉〔~㖠〕读音idam(合口),西夏文佛经译音词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𰈏
Bính âm:
【ㄧˊㄉㄢˋ】【DỊCH ĐÀM】
Hình thái radical:
⿰,口,盈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép