ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰈽
Bảng phân tích âm vị 𰈽
Gé
〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là ged, nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn (nhớ như người keo kiệt không chịu 'cách' chia tiền).
〈古壮字〉读音ged,吝啬,小气。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép