ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰉂
Bảng phân tích âm vị 𰉂
Dé
Chim mái gáy khi đẻ trứng hoặc khi bị giật mình, tiếng kêu đặc trưng của gà mái (âm thanh 'đek đek' dễ nhớ như tiếng gà mái trong vườn nhà).
〈古壮字〉读音dek,象声词。〔𰈋~〕母鸡下蛋后或受惊时的叫声。又可引申为吃惊、惊恐。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép