Bản dịch của từ 𰉂 trong tiếng Việt

𰉂

Từ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜˊN/AN/AN/A

𰉂 (Từ tượng thanh)

01

Chim mái gáy khi đẻ trứng hoặc khi bị giật mình, tiếng kêu đặc trưng của gà mái (âm thanh 'đek đek' dễ nhớ như tiếng gà mái trong vườn nhà).

〈古壮字〉读音dek,象声词。〔𰈋~〕母鸡下蛋后或受惊时的叫声。又可引申为吃惊、惊恐。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰉂
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
Hình thái radical:
⿰,口,敵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép