Bản dịch của từ 𰉇 trong tiếng Việt
𰉇
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄏㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
𰉇 (Động từ)
【hàng】
01
〈chữ cổ của người Tráng〉 thích, ưa thích (như thích một món ăn ngon, dễ nhớ bằng câu 'hạng thích ăn hạng')
〈古壮字〉读音haengj,喜欢。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
〈chữ cổ của người Tráng〉 đồng ý, bằng lòng, cho phép (như 'hạng' là chấp nhận, cho phép làm điều gì đó)
〈古壮字〉读音haengj,肯,愿意,允许,许可。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
