Chữ giáp cốt văn cổ dùng để ghi chép việc chôn cất, cùng nghĩa với chữ “葬” (chôn cất, mai táng). Nhớ như “táng” là hành động chôn người thân, giống như trong tục lệ Việt.
甲骨文隶定字,同“葬”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【zàng】【ㄗㄤˋ】【TÁNG】
Hình thái radical:
⿴,囗,爿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
囗
Số nét:
7
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép