Cùng nghĩa với “占”, dùng để chỉ việc chiêm đoán, bói toán (như bói quẻ, xem vận mệnh). (Gợi nhớ: “占” đọc là “chiêm”, liên quan đến việc chiêm nghiệm, đoán trước)
同“占”,占卜。(《甲骨金文拓本》第10页)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIÊM】
Hình thái radical:
⿴,囗,占
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
囗
Số nét:
8
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép