Bản dịch của từ 𰉔 trong tiếng Việt

𰉔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊN/AN/AN/A

𰉔 (Danh từ)

héng
01

〈chữ cổ của người Tráng〉 âm đọc hoengx, nghĩa là cái bẫy, cái bẫy giăng để bắt thú (như bẫy chuột, bẫy thú rừng). Hình dung như cái “hằng” để giữ con mồi, dễ nhớ như “hằng” là cái bẫy giăng sẵn.

〈古壮字〉读音hoengx,圈套,陷阱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𰉔
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HẰNG】
Hình thái radical:
⿴,囗,項
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép