Bản dịch của từ 𰉻 trong tiếng Việt

𰉻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊN/AN/AN/A

𰉻 (Danh từ)

01

Chữ dùng làm tên người. Ví dụ: Chu Thuật Vô (朱术𰉻), Vương Túc Ninh triều Minh.

人名用字。朱术~,明朝肃宁王。

Ví dụ
02

Trong cụm từ 𰉻 (thụ vô), nghĩa giống như “受持” (thụ trì) – giữ gìn, tiếp nhận.

〔受𰉻〕同“受持”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𰉻
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿰,土,受
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép