Bản dịch của từ 𰊍 trong tiếng Việt
𰊍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
𰊍 (Danh từ)
【yuán】
01
Chữ viết sai của chữ “duyên” (缘), nghĩa là sự liên kết hay mối quan hệ (như duyên phận trong đời). Ví dụ: “duyên nợ” là mối liên hệ không thể tách rời.
〈韩国释义〉“缘”的讹字。引原文:“……喉院除旨荐降揆臣事体~(缘)他廉隅何敢冒进齿列于……”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
