Bản dịch của từ 𰊶 trong tiếng Việt

𰊶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàn

ㄨㄢˋN/AN/AN/A

𰊶 (Danh từ)

wàn
01

Cùng nghĩa với chữ “” (vạn), thường dùng trong chữ viết cổ của nước Sở, dễ nhớ như “vạn vật” bao la.

同“万”。楚国文字隶定字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ viết sai của “” (trùng độc nhỏ), xuất hiện trong văn bản Phật giáo thời Tống, dễ nhớ như con vật nhỏ cắn nhau.

“虿”的讹字。宋高僧传23卷:“从蛟蚋䗈蛭唼啮~芥”。

Ví dụ
𰊶
Bính âm:
【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
Hình thái radical:
⿱,萬,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép