Âm đọc chưa rõ. Chữ dùng để đặt tên núi. Trong nhật ký của Lâm Tắc Từ có ghi 'Đại ~ sơn' (núi lớn ~). (Dùng để nhớ chữ này là một tên núi bí ẩn, chưa rõ âm đọc, giống như một bí ẩn trong địa danh)
音未详。山名用字。林则徐《日记》中有“大~山”。
Ví dụ
Hình thái radical:
⿰,土,賣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
土
Số nét:
18
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép