Bản dịch của từ 𰋒 trong tiếng Việt

𰋒

Chữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄖㄚˋN/AN/AN/A

𰋒 (Chữ số)

01

〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là rạch, là từ dùng để đếm nhóm, bọn, đoàn. Ví dụ: một nhóm chim bay qua (như câu 'Có một nhóm chim bay qua'). Hình dung như 'rách rưới' nhiều con, dễ nhớ là nhóm đông đúc.

〈古壮字〉读音raq,量词:群,帮,伙。眉~𮬭𬺴𬼬卦𰂤。有一群鸟飞过来。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰋒
Bính âm:
【ㄖㄚˋ】【RÁCH】
Hình thái radical:
⿰,多,𪵩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép