Giống như chữ “姓” (tính), dùng để chỉ người dân, ví dụ như trong từ “bách tính” (百姓) nghĩa là dân chúng, người dân bình thường (dân như vừng trứng, dễ nhớ).
同“姓”。〔百姓〕类化作〔百~〕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【TÍNH】
Hình thái radical:
⿰,女,百
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép