ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰌌
Bảng phân tích âm vị 𰌌
Jiān
Giống chữ '艰' (gian nan), thường dùng để chỉ sự khó khăn, gian khổ (nhớ như 'kiên trì vượt gian nan').
同“艰”。见《甲骨金文拓本》第10页。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép