ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰌞
Bảng phân tích âm vị 𰌞
Miǎn
Giống chữ “免” (miễn) – nghĩa là tránh, miễn trừ (như miễn thuế, miễn trách) – dễ nhớ như 'miễn' trong tiếng Việt, nghĩa là không phải chịu, được tha.
同“免”。楚国文字隶定字。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép