Bản dịch của từ 𰌩 trong tiếng Việt
𰌩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | N/A | N/A | N/A |
𰌩 (Danh từ)
【lǐ】
01
Chữ cổ nước Sở dùng để chỉ họ Lý (giống như họ Lý trong tiếng Việt).
楚国文字隶定字,同“李”。
Ví dụ
02
Chữ cổ nước Sở dùng thay cho từ 'sĩ', chỉ người có học thức hoặc sĩ tử.
楚国文字隶定字,同“士”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chữ cổ nước Sở dùng thay cho từ 'sứ giả', người được phái đi làm nhiệm vụ.
楚国文字隶定字,同“使”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
