Chữ cổ trong giáp cốt văn, đồng nghĩa với chữ “儐”, thường dùng làm tên người (giúp nhớ: chữ này như một cái tên đặc biệt trong lịch sử, như tên người Việt xưa).
甲骨文隶定字,同“儐”。用于人名。
Ví dụ
Bính âm:
【bìn】【ㄅㄧㄣˋ】【BẦN】
Hình thái radical:
⿱,宀,如
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
宀
Số nét:
9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép