Cùng nghĩa với “cương” – chỗ cao, bờ đất nhô lên như cột cương giữ đất (nhớ câu 'cương vị' – vị trí, chỗ đứng), dễ liên tưởng đến 'cột cương' trong ruộng lúa.
同“岗”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【gǎng】【ㄍㄤˇ】【CƯƠNG】
Hình thái radical:
⿱,山,𢙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
山
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép